gai cột sống

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đau.

Cấu tạo âm tiết

gaiâm đầu g · vần ai · thanh ngang
cộtâm đầu c · vần ôt · thanh nặng
sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gai cột sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.