Danh từ
- Bệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đau.
Cấu tạo âm tiết
| gai | âm đầu g · vần ai · thanh ngang |
| cột | âm đầu c · vần ôt · thanh nặng |
| sống | âm đầu s · vần ông · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "gai cột sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.