gai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
aivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "gai"

"gai" là một từ

Danh từ, Tính từ. Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gai"

Từ có "gai" ở sau

ba gai(Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.chông gaiChông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.cú có gaiChỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm giả gái.nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.dây thép gaiDây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại.cầu gaiLớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm.dây kẽm gai(Phương ngữ) dây thép gai.bánh quy gaiBánh xốp giòn, làm bằng bột mì, đường và trứng, mặt lởm chởm như gai mít.bánh gaiMột loại bánh truyền thống của Việt Nam, vỏ làm từ bột gạo nếp và lá cây gai có màu đen đặc trưng, nhân gồm mỡ lợn, cơm dừa, đỗ xanh, hạt sen, hạt vừng, tinh dầu thực vật.tre gaiThứ tre lớn, thân có nhiều gai.cây gailà cây bản địa của Đông Ásởn gai ốcNói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét.giền gaiThứ giền dại có gai, dùng làm thức ăn cho lợn.sô gaiNói quần áo mặc khi để tang cha mẹ hoặc chồng mới chết (cũ).len gaiThứ len xấu, sợi cứng.

Cùng vần "ai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.