giền gai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thứ giền dại có gai, dùng làm thức ăn cho lợn.

Cấu tạo âm tiết

giềnâm đầu gi · vần ên · thanh huyền
gaiâm đầu g · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giền gai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.