gai

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɣaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây.
  2. Loài cây cùng họ với dâu, mít, có nhiều lông trắng ở mặt dưới lá, cao độ 1m - 1m50, vỏ có sợi mềm, bền và ánh, dùng để dệt vải mịn, làm võng, làm lưới đánh cá.
  3. Cây thuộc họ Tầm ma/Gai (Urticaceae), tên khoa học là Boehmeria nivea, lá dùng làm bánh gai.
Tính từ
  1. Hay gây ra chuyện lôi thôi.
    • Tính nó gai lắm.

Câu ví dụ thêm

  • Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gaiBeautiful flowers have thorns.
  • Hoa hồng nào mà chẳng có gai.Every rose has its thorns.
  • Tôi thích nhím gai.I love hedgehogs.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh thorn
🇨🇳 Tiếng Trung 刺 cī
🇮🇹 Tiếng Ý la spina

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gai"

gai gócGai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua.ba gai(Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.chông gaiChông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.cú có gaiChỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm giả gái.nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.cầu gaiLớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm.gai ngạnhNgang bướng, hay tìm cách gây sự.gai mắtKhó chịu như thế, khi nhìn thấy cảnh lố lăng, không thể chấp nhận.gai ốcNốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.dây thép gaiDây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại.cây gailà cây bản địa của Đông Ágiền gaiThứ giền dại có gai, dùng làm thức ăn cho lợn.sô gaiNói quần áo mặc khi để tang cha mẹ hoặc chồng mới chết (cũ).len gaiThứ len xấu, sợi cứng.gai sốtBắt đầu cảm thấy khó chịu khi sắp sốt.bánh gaiMột loại bánh truyền thống của Việt Nam, vỏ làm từ bột gạo nếp và lá cây gai có màu đen đặc trưng, nhân gồm mỡ lợn, cơm dừa, đỗ xanh, hạt sen, hạt vừng, tinh dầu thực vật.tre gaiThứ tre lớn, thân có nhiều gai.sởn gai ốcNói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét.dây kẽm gai(Phương ngữ) dây thép gai.gai cột sốngBệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đau.bánh quy gaiBánh xốp giòn, làm bằng bột mì, đường và trứng, mặt lởm chởm như gai mít.

Cấu tạo âm tiết

gaiâm đầu g · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.