sô gai

Danh từ
Danh từ
  1. Nói quần áo mặc khi để tang cha mẹ hoặc chồng mới chết (cũ).

Cấu tạo âm tiết

sôâm đầu s · vần ô · thanh ngang
gaiâm đầu g · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sô gai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.