hai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hai"
"hai" là một từ
Số từ, Danh từ. Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hai"
hai mặtchỉ cái gì đó có hai mặthai mươi tưBốn lần sáu.hai thânCha mẹ.hai lòngKhông trung thành, không thuỷ chung.hai lúalà từ chỉ ai đó không có mặc đồ thời gian hiện đại và không có đồ dùng hiện đạihai lần cáo thúHai lần lấy vợ.hai rằmHai ngày rằm, tức hai tháng.hai câu này ý nóiNếu lại trở về quê hương thì hẳn bị ép buộc cùng người khác.hai tiênChỉ hai người Lương Sinh và Giao Tiên.hai kinhTức Bắc Kinh và Nam Kinh (Trung Quốc).hai KiềuHai người con gái xinh đẹp, tức hai chị em Thuý Kiều.
Từ có "hai" ở sau
thứ haiSố thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) đầu tiên, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ ba trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).tháng Mười haiTháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng HaiTháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì có 29 ngày.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.con dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.dấu hai chấmDấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).ngôi thứ hai(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.một cổ hai tròngVí cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.ngày một ngày haikhoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.đầu hai thứ tócTóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời.nước chè haiNước mía đun sôi để làm đường, chưa thành mật.Sĩ HaiMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.bác hailà anh cả trong gia đình của bố hoặc mẹthèm haiGần hai mươi tuổi.lòng mốt lòng haiNói chập một hay hai sợi khi đan, khi dệt.nồi haiNồi nấu cơm thường đủ cho hai người ăn.Cầu HaiPhá ở bờ biển phía đông nam thành phố Huế do di đất Vĩnh Bảo ngăn với biển. Diện tích 84km2, dài 13km, nơi rộng nhất 8km, thông với phá Tam Giang qua các đầm An Truyền, Thanh Lâm, Hà Trung. Thông qua biển qua cửa Tư Hiền.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.