đầu hai thứ tóc

Cụm từ
Cụm từ
  1. Tóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời.
    • 1941, Nam Cao, Chí Phèo[https://vi.wikisource.org/wiki/Ch%C3%AD_Ph%C3%A8o]
    • Ông phó đi đánh bạc ban đêm về cũng tạt vào; anh trương tuần đi tuần cũng tạt vào; anh hàng xóm cũng mò sang, thậm chí đến cái thằng hương Điền, đầu hai thứ tóc, già đời làm đầy tớ cho các ông lý trưởng, cũng mon men vào gạ gẫm.

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
haiâm đầu h · vần ai · thanh ngang
thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
tócâm đầu t · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đầu hai thứ tóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.