Cụm từ
- khoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| ngày | âm đầu ng · vần ay · thanh huyền |
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
| ngày | âm đầu ng · vần ay · thanh huyền |
| hai | âm đầu h · vần ai · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ngày một ngày hai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.