Tính từ
- chỉ cái gì đó có hai mặt
- Tờ giấy có hai mặt, mặt trước và mặt sau
- chỉ những ai theo hai phe khác nhau
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hai mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.