thực vật hai lá mầm

Danh từ
Danh từ
  1. Nhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.
    • Hầu hết các cây ăn quả là thực vật hai lá mầm.

"thực vật hai lá mầm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Magnoliopsida

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng
haiâm đầu h · vần ai · thanh ngang
láâm đầu l · vần a · thanh sắc
mầmâm đầu m · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thực vật hai lá mầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.