Danh từ
- Nhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.
- Hầu hết các cây ăn quả là thực vật hai lá mầm.
"thực vật hai lá mầm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Magnoliopsida |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thực | âm đầu th · vần ưc · thanh nặng |
| vật | âm đầu v · vần ât · thanh nặng |
| hai | âm đầu h · vần ai · thanh ngang |
| lá | âm đầu l · vần a · thanh sắc |
| mầm | âm đầu m · vần âm · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "thực vật hai lá mầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.