hài
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hai"
"hài" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Loại giày thời xưa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hài"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hài"
hài lòngVui vẻ bằng lòng.hài hướcVui đùa nhằm mục đích gây cười.hài hòaHài hoà.hài cốtBộ xương người chết đã lâu ngày.hài nhiTrẻ sơ sinh đang còn bú sữa.hài vănThứ giày thêu mà nho sĩ thời xưa thường dùng.hài hú hồnHài hước quá đỗi.
Từ có "hài" ở sau
di hàiXác chết.bi hàiVừa bi vừa hài.thi hàiThây và xương, xác người chết.khôi hàiCó tính chất bông đùa, khiến người ta phải cười.khôi hài hướcXem hài hướcminh hàiMột loại ngọc nau.hoà hàiSự thỏa thuận có tính chất êm thắm.
Cùng vần "ai", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.