lài

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
aivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lai"

"lài" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Loài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "lài" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.