hài hòa

Tính từPhó từ
Tính từ
  1. Hài hoà.
Phó từ
  1. (Xem từ nguyên 1) Kết hợp nhuần nhuyễn; Dịu dàng, nhịp nhàng.
    • Nghệ thuật sống hài hoà với thiên nhiên (Huy Cận)
    • Kết hợp hài hoà nhiều yếu tố.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hài: hoà nhau; hoà: hoà

"hài hòa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh harmony · harmonious
🇨🇳 Tiếng Trung 协调 xié tiáo · 和谐 hé xié

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hàiâm đầu h · vần ai · thanh huyền
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hài hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.