hái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "hai"

"hái" là một từ

Danh từ, Động từ. Nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hái"

Từ có "hái" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.