Động từ
- Ngắt hoa đem về làm gì.
- (lón) Đái.
Câu ví dụ
- Hãy đi hái hoa trong vườn nào.Let's pick flowers from the garden.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hái hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.