hái hoa

Động từ
Động từ
  1. Ngắt hoa đem về làm gì.
  2. (lón) Đái.

Câu ví dụ

  • Hãy đi hái hoa trong vườn nào.Let's pick flowers from the garden.

Cấu tạo âm tiết

háiâm đầu h · vần ai · thanh sắc
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hái hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.