Tính từ
- Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
- Hăng hái giúp đỡ bạn.
- Tuổi thanh niên hăng hái.
"hăng hái" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | vigorous · vigorously |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 踊跃 yǒng yuè · 劲头 jìn tóu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 熱心 ねっしん · 張り切る はりきる |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'entrain |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กระตือรือร้น krà-tue-rue-ráwn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hăng hái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.