hăng hái

Tính từ
Tính từ
  1. Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
    • Hăng hái giúp đỡ bạn.
    • Tuổi thanh niên hăng hái.

"hăng hái" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh vigorous · vigorously
🇨🇳 Tiếng Trung 踊跃 yǒng yuè · 劲头 jìn tóu
🇯🇵 Tiếng Nhật 熱心 ねっしん · 張り切る はりきる
🇫🇷 Tiếng Pháp l'entrain
🇹🇭 Tiếng Thái กระตือรือร้น krà-tue-rue-ráwn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hăngâm đầu h · vần ăng · thanh ngang
háiâm đầu h · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hăng hái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.