hăng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hăng"
"hăng" là một từ
Tính từ. Có mùi vị nồng bốc lên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hăng"
hăng háiỞ trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.hăng sayHăng hái và say mê.hăng máu(Khẩu ngữ) hăng tới mức không kiềm chế, không tự chủ được.hăng tiết(Khẩu ngữ)hăng hăngdiễn tả hành động gì đó hơi sung sức, hồi hộp
Từ có "hăng" ở sau
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.