hăng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "hăng"

"hăng" là một từ

Tính từ. Có mùi vị nồng bốc lên. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hăng"

Từ có "hăng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.