giăng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "giăng"
Từ bắt đầu bằng "giăng"
giăng kínDùng một thứ bao quanh một thứ.giăng giăngNối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.
Từ có "giăng" ở sau
giăng giăngNối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.ba giăngGiống lúa ngắn ngày, thường cấy vào vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín khoảng ba tháng.gạo ba giăngGạo của thứ lúa cấy ba tháng đã gặt được.lúa ba giăngThứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.