Động từ
- Nối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.
- Sương mù giăng giăng.
- Đèn điện treo giăng giăng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giăng giăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.