Danh từ
- Giống lúa ngắn ngày, thường cấy vào vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín khoảng ba tháng.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "ba giăng"
lúa ba giăngThứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.gạo ba giăngGạo của thứ lúa cấy ba tháng đã gặt được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ba giăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.