ba giăng

Danh từ
Danh từ
  1. Giống lúa ngắn ngày, thường cấy vào vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín khoảng ba tháng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "ba giăng"

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
giăngâm đầu gi · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ba giăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.