săng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "săng"

"săng" là một từ

Danh từ. Thứ hòm đựng xác người. Hàng săng chết bó chiếu. Người sản xuất ra để cung cấp cho mọi người những cái mà bản thân mình lúc cần lại không có. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "săng"

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.