Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thăng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thăng"

"thăng" là một từ

Danh từ, Động từ. Dấu " Dấu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thăng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "thăng"

Từ có "thăng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.