Thăng Long

Địa danh

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tʰaŋ˧˧ lawŋ͡m˧˧] · Huế [tʰaŋ˧˧ lawŋ͡m˧˧] ~ [tʰaŋ˧˧ lɔŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Địa danh
  1. Quẻ Thuần Càn, hình con rồng bay vút chín tầng trời.
  2. Tên gọi cũ của Hà Nội, Việt Nam (1010–1831), do Lý Thái Tổ đặt năm 1010 khi dời đô từ Hoa Lư đến. Nhà Lý đã xây dựng thành Thăng Long gồm hai lớp vòng thành: vòng ngoài là La Thành của Cao Biền được tu bổ lại (ngày nay vẫn còn dấu vết), vòng trong bao quanh cung điện nhà vua gọi là Hoàng Thành (ngày nay chưa tìm được dấu vết).
  3. Tên gọi các xã Việt Nam thuộc

Cấu tạo âm tiết

thăngâm đầu th · vần ăng · thanh ngang
longâm đầu l · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Thăng Long" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.