găng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "găng"

"găng" là một từ

Danh từ. Bít tất tay. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "găng"

Từ có "găng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.