gắng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "găng"
"gắng" là một từ
Động từ. Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gắng"
gắng gượngCố làm một việc đáng lẽ không làm nổi.gắng sứcĐem sức hơn bình thường để hoàn thành nhiệm vụ.gắng côngRa sức làm việc.
Từ có "gắng" ở sau
Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.