Danh từ
- Sự cố gắng.
- Có nhiều cố gắng trong công tác.
Câu ví dụ thêm
- Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.Tom has been avoiding Mary all day.
- Tôi cố gắng không để bị xúc động.I'm trying not to get emotional.
- Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.Currently I am putting effort into expanding my vocabulary.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"cố gắng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | try · attempt · strive · to try hard |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 努力 nǔ lì · 试图 shì tú · 力图 lì tú |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 努力 どりょく · 努める つとめる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 노력하다 noryeokhada · 애쓰다 aesseuda · 힘쓰다 himsseuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | essayer · la tentative · tâcher |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | versuchen · bemühen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | пытаться пыта́ться · попытаться попыта́ться · стараться стара́ться · постараться постара́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พยายาม phá-yaa-yaam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | tentare · lo sforzo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cố gắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.