cố

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [ko˧˦] · Huế [kow˨˩˦] · Sài Gòn [kow˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.
    • Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi.
    • Con người có cố, có ông, như cây có cội, như sông có nguồn. (ca dao)
  2. Linh mục Thiên chúa giáo.
    • Cố Alexandre de Rhodes.
  3. Đt. Từ tôn xưng người già.
    • Em học sinh đưa một cụ cố qua đường.
Tính từ
  1. Tù đặt trước tên một chức vụ cao để chỉ người giữ chức vụ đó đã qua đời.
    • Cố bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên.
  2. Đgt, trgt. .
    • Cố lên.
    • Cố học cho giỏi.
    • Làm cố cho xong.
    • Cố quá thì quá cố.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cố"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cố" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to try (hard); late (deceased)
🇨🇳 Tiếng Trung 事件 shì jiàn · 事故 shì gù · 故障 gù zhàng
🇰🇷 Tiếng Hàn 사고 sago · 굳이 guti
🇫🇷 Tiếng Pháp tenter · l'incident
🇩🇪 Tiếng Đức der Vorfall · der Zwischenfall
🇷🇺 Tiếng Nga авария ава́рия · инцидент инциде́нт · происшествие происше́ствие
🇹🇭 Tiếng Thái เหตุ hèet
🇮🇹 Tiếng Ý l'incidente · guasto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cố"

cố ýMột cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.cố gắngSự cố gắng.cố địnhỞ nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.củng cốLàm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên.cố hữu(xem từ nguyên 1) Bạn cũ.sự cốNguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.cố vấnNgười thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.cố tìnhXem cố ýcố chấpCứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình sai.biến cốSự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân.ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.chiếu cốQuan tâm đặc biệt hoặc châm chước, do chú ý tới hoàn cảnh, tình hình riêng.ngoan cốKhăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ.gia cốLàm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).quá cố(Trtr.) . Đã chết rồi.kiên cốVững chắc.cố tri(Id.) . Bạn cũ gặp lại.cố hươngLàng quê cũ, nơi đã xa cách từ lâu.cố sátĐịnh tâm giết người.cố đôKinh đô cũ.cấm cốBị phạt giam trong ngục, không cho ra ngoài.cố nhân(Vch.) Bạn cũ, hay người yêu cũ.tứ cố vô thân(Nghĩa đen) ngoái nhìn bốn phía không có người thân.thắng cốMón canh thịt của người H'mông.hồi cốNgoảnh lại.cố chếtCố sức đến mức liều mạng, không kể gì nguy hiểm.Cố ThiệuLoại tụ.cố nhiênBản chất vốn có tự nhiên của sự vật, hiện tượng.cố quốcTổ quốc quê hương nơi đã xa cách từ lâu.cố kếtKết chặt lại với nhau.hạ cố(Cũ, hoặc kc.) . Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc gì.điển cốĐiển tích, sự tích xưa dùng làm khuôn mẫu.cố côngGắng sức bền bỉ.cầm cốGiao tài sản (thường là bất động sản) cho người khác giữ làm tin để vay tiền (nói khái quát).đa cốcó nhiều sự cốthâm căn cố đếĂn sâu vào và không lay chuyển được nữa.huệ cốRa ơn, đoái đến kẻ dưới (cũ).Như CốMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.quyến cốĐoái thương đến.cố giaNhà cũ.

Cấu tạo âm tiết

cốâm đầu c · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.