cố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 44 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cô"
"cố" là một từ
Danh từ, Tính từ. Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cố"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cố"
cố ýMột cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.cố gắngSự cố gắng.cố địnhỞ nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.cố hữu(xem từ nguyên 1) Bạn cũ.cố vấnNgười thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.cố tìnhXem cố ýcố chấpCứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình sai.cố tri(Id.) . Bạn cũ gặp lại.cố hươngLàng quê cũ, nơi đã xa cách từ lâu.cố đôKinh đô cũ.cố nhân(Vch.) Bạn cũ, hay người yêu cũ.cố sátĐịnh tâm giết người.cố nhiênBản chất vốn có tự nhiên của sự vật, hiện tượng.Cố ThiệuLoại tụ.cố kếtKết chặt lại với nhau.cố quốcTổ quốc quê hương nơi đã xa cách từ lâu.cố côngGắng sức bền bỉ.cố quốc tha hươngQuê nhà đất khách.cố thủXem phòng thủ.cố giaNhà cũ.cố cùng liều thânBị dồn ép tới mức không còn gì ngoài tính mạng.
Từ có "cố" ở sau
củng cốLàm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên.sự cốNguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.ngoan cốKhăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ.gia cốLàm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).kiên cốVững chắc.quá cố(Trtr.) . Đã chết rồi.tứ cố vô thân(Nghĩa đen) ngoái nhìn bốn phía không có người thân.thắng cốMón canh thịt của người H'mông.hồi cốNgoảnh lại.hạ cố(Cũ, hoặc kc.) . Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc gì.thâm căn cố đếĂn sâu vào và không lay chuyển được nữa.cầm cốGiao tài sản (thường là bất động sản) cho người khác giữ làm tin để vay tiền (nói khái quát).điển cốĐiển tích, sự tích xưa dùng làm khuôn mẫu.đa cốcó nhiều sự cốchân trời sự cố(Vật lý học) Biên của lỗ đen.Như CốMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.nóng bà cốchỉ cái gì đó rất là nóng. Đây là cách nói không nghi thứchuệ cốRa ơn, đoái đến kẻ dưới (cũ).tài sản cố định vô hìnhTài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...quyến cốĐoái thương đến.tư bản cố địnhTư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ. . . những thứ này không phải một lần sản xuất mà hao mòn hết mà có thể dùng được trong một thời gian tương đối dài, trong quá trình sản xuất vẫn giữ được hình thái cố hữu và giá trị sử dụng.
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.