đố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đô"
"đố" là một từ
Danh từ, Động từ. Thanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đố"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đố"
Từ có "đố" ở sau
câu đốCâu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.trò chơi đốMột bài toán hay một điều bí ẩn mang lại giá trị giải trí.
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.