tố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 47 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tô"
"tố" là một từ
Động từ, Danh từ. (Thông tục) Nói quá lên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tố"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tố"
tố cáoThưa kiện ở tòa án.tố nữNgười con gái đẹp.tố chấtYếu tố cơ bản có trong con người.tố giácBáo cho cơ quan chính quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó.tố ngaHằng nga.tố tụngKiện tụng tại tòa án, thưa kiện tại tòa án.tố khổVạch nỗi khổ của mình nhằm kết tội, lên án kẻ đã gây tội.tố bẩmxem cơ địatố tâmThứ hoa lan trắng.
Từ có "tố" ở sau
yếu tốBộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.nguyên tố(Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp.số nguyên tố(Toán học) số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.sinh tốVitamin.khởi tốTố cáo ra tòa.từ tốĐơn vị từ vựng cơ bản của văn bản; đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn của ngôn ngữ lập trình.công tố viênNgười làm nhiệm vụ công tố trước toà án.thành tốYếu tố trực tiếp tạo nên chỉnh thể.hậu tốPhụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v. v.).độc tốChất độc sản sinh ra từ sinh vật hoặc vi sinh vật.truy tốĐưa người bị coi là phạm tội ra toà để xét xử theo pháp luật.căn tốHình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ.nhân tốMột trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả.công tốĐiều tra, truy tố và buộc tội kẻ phạm pháp trước toà án.khiếu tốLàm đơn tố cáo một việc mà mình cho là không đúng pháp luật.bão tốXem bão.kháng độc tố(Y học) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.kiến nghị khởi tốCơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.vĩ tốBộ phận cuối từ trong các ngôn ngữ châu Âu.đấu tốDùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân (từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây).hồi tốCó hiệu lực ngược trở lại thời gian trước khi nó được ban hành (thường trong trường hợp có lợi cho người phạm tội).tiền tốPhần ghép vào đầu một từ để tạo ra một từ khác trong tiếng đa âm.xì tốBộ môn đánh bạc sử dụng 32 lá bài Tây từ 7 đến A, loại bỏ các lá bài từ 2 đến 6.phụ tốPhần ghép vào một từ, trước, sau hoặc trong gốc từ (tiền tố, hậu tố, trung tố) để biến nghĩa hoặc thay đổi chức năng của từ.miễn tốxem miễn hình phạt.huyết cầu tốTế bào máu.kích thích tốChất do tuyến nội tiết sản ra và có tác dụng kích thích đối với một số cơ quan trong cơ thể.luật tố tụng dân sựLuật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự.dông tốXem bãochính tốThành tố chính, yếu tố chính trong một chỉnh thể gồm nhiều yếu tố khác nhau.sắc tốCác chất màu thấm vào các thể hữu cơ hoặc các chất lỏng trong cơ thể.diệp lục tốxem diệp lụctrung tố(Ngôn ngữ học) Phần ghép vào trong một từ hoặc ngay cả trong gốc từ (trong một số tiếng đa âm) để làm biến đổi nghĩa.Văn TốMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.miễn truy tốxem miễn hình phạt.âm tốĐơn vị ngữ âm nhỏ nhất.máy xay sinh tốlà một dụng cụ để xay sinh tố
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.