Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hồi tố

Động từ
Động từ
  1. Có hiệu lực ngược trở lại thời gian trước khi nó được ban hành (thường trong trường hợp có lợi cho người phạm tội).

"hồi tố" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ย้อนหลัง yáwn-lǎng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
tốâm đầu t · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hồi tố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.