Danh từ
- Cơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.
- Họ yêu cầu kiến nghị khởi tố trong vụ án này để bảo đảm tính công bằng.
Cấu tạo âm tiết
| kiến | âm đầu k · vần iên · thanh sắc |
| nghị | âm đầu ngh · vần i · thanh nặng |
| khởi | âm đầu kh · vần ơi · thanh hỏi |
| tố | âm đầu t · vần ô · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "kiến nghị khởi tố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.