kiến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 68 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "kiên"
"kiến" là một từ
Danh từ. Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kiến"
kiến trúcXây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.kiến thứcĐiều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.kiến nghịĐề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.kiến tạoKiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất.kiến trúc sưNgười chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công.kiến giảiÝ kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì.kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.kiến thiếtXây dựng theo quy mô lớn.Kiến AnNiên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.kiến hiệuThấy có kết quả tốt.kiến dị tư thiênThấy lạ thì bắt chước.kiến lậpGây dựng nên.kiến nghị khởi tốCơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.kiến bòCảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò.kiến vốngLoài kiến to, chân cao, thường sống trên cây.kiến tậpNói giáo sinh trường sư phạm đến dự lớp và dự những sinh hoạt ở trường phổ thông để rút kinh nghiệm trong việc học nghề thầy giáo.kiến lửaLoài kiến sắc đỏ, đốt đau.kiến trúc thượng tầngToàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.kiến càngLoài kiến to, mình đen, đít hơi đỏ.kiến đenLoài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây.kiến vàngLoài kiến nhỏ, màu vàng, đốt đau.kiến quốcDựng nước.kiến cánhLoại kiến có cánh có thể bay được.kiến diệnGặp nhau.kiến điềnĐiều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ).kiến vănNhững điều tai nghe mắt thấy.kiến gióLoài kiến màu đen, kích thước trung bình, lớn hơn kiến hôi và kiến riện. Không mùi. Chân dài, bò khá nhanh. Hiền lành, ít tấn công.
Từ có "kiến" ở sau
dự kiếnThấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.ý kiếnCách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó.chứng kiếnNhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.phong kiếnChế độ phong kiến (nói tắt).định kiếnÝ nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được.chính kiếnÝ kiến về chính trị.sáng kiếnÝ kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.tối kiếnÝ kiến tồi, ý tưởng dở, ngược lại với sáng kiến.hội kiếnNói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến.biểu kiếnCảm thấy (kiến - 见) bên ngoài/ tỏ rõ/ rõ ràng (biểu - 表).cao kiến(Id.) . Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường.yết kiếnĐến gặp một người có cương vị cao.tà kiếnThấy sai với chân pháp gọi là tà kiến.khả kiếnNhìn thấy được, có thể quan sát được.thú ăn kiếnLoài thú lớn, thuộc , có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các khu rừng ở Nam Mỹ và Trung Mỹ.diện kiếnĐem dâng ngay trước mặt.chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.tham kiếnĐến gặp để bàn bạc, thỉnh giáo hoặc xin ý kiến.thành kiếnÝ nghĩ cố định về người hay vật, xuất phát từ cách nhìn sai lệch hoặc dựa trên cảm tính và thường xuyên có chiều hướng đánh giá thấp.thiển kiếnTừ dùng một cách khiêm tốn để nói về ý kiến của mình.cầu kiếnxin được gặp (người có địa vị cao).phát kiếnTìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học.bái kiếnĐến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên).sở kiếnĐiều mình thấy hay biết.Phúc KiếnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.triều kiếnVào chầu vua.tương kiếnTrông thấy nhau, gặp nhau.Bình KiếnMột xã thuộc thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.tiên kiếnĐiều thấy trước, biết trước.cây sáng kiếnNgười có nhiều sáng kiến trong một hoặc nhiều công việc hoặc lĩnh vực.tư kiếný kiến riêng.dẫn kiếnGiới thiệu ra mắt một người.bệ kiếnYết kiến vua.thiên kiếnÝ kiến thiên lệch, không đúng, thiếu khách quan.tái kiếnLại thấy nhau, gặp nhau (cũ).gõ kiếnChim cỡ trung bình, màu sặc sỡ, thường dùng mỏ gõ vào thân cây để bắt kiến ăn.gà kiếnThứ gà nhỏ, lông màu cánh kiến.phong thổ kiến quốcBan lĩnh địa cho chủ nhân nào để cấu thành quốc gia.tiếp kiếnNói một nhân vật quan trọng đón rước người đến thăm chính thức.
Cùng vần "iên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.