dự kiến

Động từDanh từ
Động từ
  1. Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
    • Dự kiến tiến độ thi công.
    • Dự kiến tình hình sẽ rất phức tạp.
  2. Có ý kiến chuẩn bị trước về một việc gì, về cách giải quyết một vấn đề gì.
    • Dự kiến các phương án chống bão.
Danh từ
  1. Điều đã dự kiến.
    • Sự việc xảy ra ngoài dự kiến.
  2. Ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì.
    • Làm đúng theo dự kiến.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 預見.

"dự kiến" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh due · project · expected; to plan
🇨🇳 Tiếng Trung 预期 yù qī
🇯🇵 Tiếng Nhật 予期 よき
🇫🇷 Tiếng Pháp prévoir
🇷🇺 Tiếng Nga предполагаться предполага́ться
🇹🇭 Tiếng Thái คาดหมาย khâat-mǎai
🇮🇹 Tiếng Ý previsto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

dựâm đầu d · vần ư · thanh nặng
kiếnâm đầu k · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dự kiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.