Động từDanh từ
- Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
- Dự kiến tiến độ thi công.
- Dự kiến tình hình sẽ rất phức tạp.
- Có ý kiến chuẩn bị trước về một việc gì, về cách giải quyết một vấn đề gì.
- Dự kiến các phương án chống bão.
- Điều đã dự kiến.
- Sự việc xảy ra ngoài dự kiến.
- Ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì.
- Làm đúng theo dự kiến.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 預見.
"dự kiến" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | due · project · expected; to plan |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 预期 yù qī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 予期 よき |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | prévoir |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | предполагаться предполага́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คาดหมาย khâat-mǎai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | previsto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dự kiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.