Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tái kiến

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lại thấy nhau, gặp nhau (cũ).

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
kiếnâm đầu k · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tái kiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.