chế độ phong kiến

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.
    • Chế độ phong kiến xấu xa, thối nát.

"chế độ phong kiến" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ศักดินา sàk-dì-naa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang
kiếnâm đầu k · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chế độ phong kiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.