chế

Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
êvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "chê"

"chế" là một từ

Danh từ, Động từ. Tang. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chế"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chế"

chế tạoSử dụng nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.chế biếnBiến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.chế bảnBản trình bày được sắp xếp, biên tập bằng máy vi tính để in.chế ngựNgăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người.chế hoà khíBộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp sau đó cung cấp hỗn hợp này cho động cơ sử dụng theo nguyên tắc cơ học.chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.chế xuấtHoạt động chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.chế độ quần hônHình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.chế ápKìm hãm, ngăn giữ không cho hoạt động.Chế LàMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.chế khoaKhoa thi do ý vua mà mở ra, khác với khoa thi thường lệ.chế nghệLối văn tám vế (bát cổ) như lối kinh nghĩa ngày xưa dùng trong việc thi cử.Chế Cu NhaMột xã thuộc huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.chế địnhCác thể lệ, quy chế và quy định được đặt ra để tuân theo.

Từ có "chế" ở sau

hạn chếGiữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua.biên chếCơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).kiềm chếDùng sức mạnh mà giữ, mà trị.tái chếChế tạo lại thành một thứ mới từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải thay vì vứt đi như rác.ức chế(Tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ.bằng sáng chếBằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.chuyên chếtừ diễn tả sự ép buộc, không có tự dothống chếVõ quan cao cấp thời phong kiến.tự chếChỉ những thứ gốc được ai đó tạo ra.pháp chếChế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật.cơ chếCách thức tổ chức nội bộ và quy luật vận hành, biến hóa của một hiện tượng.đế chếChế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu.thể chếToàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.tiết chếĐặt một hạn không thể vượt qua.khống chếKiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình.qui chếĐiều định ra để mọi người cùng theo mà làm.cưỡng chếDùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo.áp chếĐè nén, khống chế, làm mất mọi quyền tự chủ.binh chếChế độ về hệ thống quốc phòng, tổ chức trong quân đội.quân chủ chuyên chế(chế độ) quân chủ trong đó quyền của vua không có giới hạn và không chịu một sự kiểm tra nào; phân biệt với quân chủ lập hiến.định chếCác quy chế, nguyên tắc đặt ra để đảm bảo sự ổn định.sáng chế(Hoặc d.) . Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng có.điều chếTạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn.quốc công tiết chếChức tổng chỉ huy quân đội thời Trần.nhất viện chếChế độ đại nghị của những nước dân chủ tư sản chỉ có một cơ quan lập pháp là nghị viện hay quốc hội.lưỡng viện chếChế độ lập pháp tư sản có hai bộ phận là thượng nghị viện và hạ nghị viện.hiến chếSự quy định về việc phải tuân thủ thi hành chặt chẽ hiến pháp.châm chếXem châm biếnquản chếGiữ một người ở một địa phương để theo dõi các hành động.học chếChế độ giáo dục (cũ).tam tam chếChế độ tổ chức quân đội, cứ ba tiểu đội thành một trung đội, ba trung đội thành một đại đội, ba đại đội thành một tiểu đoàn.quân chếChế độ trong quân đội.Lý ChếTức Đế Thích, vua cờ. Xem Đế Thích.sao chếSao thuốc Bắc hay thuốc Nam.quan chếPhép tắc quy định tổ chức và quyền hạn của quan lại xưa.tổng thống chếChế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc hội.điển chếPháp điển và quy chế.Cẩm ChếMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.

Cùng vần "ê", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.