hạn chế

Động từ
Động từ
  1. Giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua.
    • Hạn chế chi phí.
    • Tầm nhìn bị hạn chế.

Câu ví dụ thêm

  • Sami có nhiều điểm hạn chế.Sami has many weaknesses.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"hạn chế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh limit · limitation · restrict · restriction · to limit; limitation
🇨🇳 Tiếng Trung 限制 xiàn zhì · 制约 zhì yuē · 局限 jú xiàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 制限 せいげん
🇰🇷 Tiếng Hàn 제한 jehan · 제약 jeyak · 제한하다 jehanhada · 제한되다 jehandoeda
🇹🇭 Tiếng Thái ข้อจำกัด khâw-jam-kàt
🇮🇹 Tiếng Ý ristretto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hạnâm đầu h · vần an · thanh nặng
chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hạn chế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.