Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chế bản

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Bản trình bày được sắp xếp, biên tập bằng máy vi tính để in.
    • Chế bản không đạt yêu cầu.
Động từ
  1. Chuyển nội dung văn bản trên máy tính thành bản trình bày theo yêu cầu nhất định để đem in.
    • Phần mềm chế bản.

Cấu tạo âm tiết

chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc
bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chế bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.