Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bản

Âm tiết tiếng Việt · có trong 147 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
anvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ban"

"bản" là một từ

Danh từ, Tính từ. Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bản"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "bản"

bản đồBản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có thật như vùng đất hay tưởng tượng.bản thânTự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.bản chấtThuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng.bản saoBản sao là cái gì đó được sao chép ra từ bản gốc.bản năngTính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.bản lĩnhTính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.bản dạngSự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.bản gốcBản xuất hiện được ghi chép hoặc viết lần đầu tiên, là cơ sở để sửa chữa hoặc để lập ra các bản sao.bản nhạcBài hát hoặc bài nhạc được thể hiện bằng âm nhạc.bản ghiTập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.bản xứ(Dùng phụ sau d.) . Bản thân đất nước (thuộc địa) được nói đến (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân).bản tínhTính chất hay cá tính vốn có.bản ngữNgôn ngữ của dân tộc đang nói đến (phân biệt với những ngôn ngữ khác).bản thảoVăn bản được soạn ra để đưa đánh máy hoặc đưa in.bản vịKim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ.bản ánQuyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.bản mạchTấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện.bản địaXem bản xứbản kỉVăn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng hoàng đế đã mất.bản sắcTính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng.bản thể luậnBộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại.bản quyềnQuyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định.bản lềVật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v. Vbản kẽmTấm (thường bằng kẽm) có hình nổi để in.bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.bản chíÝ chí của mình, ý định của mình.bản bộBộ phận chủ yếu của một cơ quan, tổng bộ, tổng hành dinh.bản thểMột hữu thể độc lập và duy nhất luôn có sự hiện hữu của cả chất thể lẫn hình thể.bản ngãCái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người.bản làngCộng đồng dân cư tại các vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.bản mặtBộ mặt cụ thể của một người (hàm ý coi khinh)bản mạch chủBản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác.bản ghi nhớVăn kiện ngoại giao, nói rõ lập trường và thái độ về phía mình đối với một vấn đề nào đó, hoặc thông báo cho đối phương một số điều cần chú ý.bản cáo trạngVăn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.bản quốcNước của mình hoặc của người đang được nói đến (phân biệt với các nước khác).bản doanhNơi tướng chỉ huy (thời chiến) đóng cùng với cơ quan tham mưu.bản cựcBề mặt tiếp xúc của các thiết bị điện tử.Bản VượcMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bản HồMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bản QuaMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bản DíuMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Bản CáiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bản in thửBản được in ra với mục đích kiểm tra trước khi in hàng loạt.bản chépXem bản saoBản PhiệtMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Bản NgoạiMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bản sưVị sư thầy của mình.Bản LầuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.

Từ có "bản" ở sau

văn bảnLà một đồ vật gì đó để làm ghi chép lại một thông tin gì đó đó với mục đích truyền lại cho hậu thế.cơ bản(xem từ nguyên 1).căn bảnCái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.xuất bảnChuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành.phiên bảnBản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.kịch bảnVở kịch được viết ra.biên bảnGiấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.Nhật Bản.nhà xuất bảnCơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.cảo bảnBản thảo một tác phẩm.nguyên bảnBản gốc của một quyển sách, một văn bản.Vụ BảnMột huyện thuộc tỉnh Nam Định, Việt Nam.nhân bảnNhân văn.chế bảnBản trình bày được sắp xếp, biên tập bằng máy vi tính để in.bài bảnPhương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí.dị bảnBản sao khác với bản gốc một cách kì lạ.bình bảnĐiệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải.hạt cơ bảnPhần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử.ấn bảnBản sách in.chủ nghĩa tư bảnHình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản chiếm hữu và dùng làm phương tiện để bóc lột lao động làm thuê của công nhân.kịch bản phimThể loại văn học được dùng làm tài liệu để dựng thành phim.sao bảnBản chép lại.dương bảnẢnh chụp một vật trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật.phó bảnBản sao, bản phụ, tờ giấy phụ, chép nguyên từ bản chính mà ra.mô cơ bảnMô thực vật, ở đó không có các mô chuyên hoá như mô dẫn, tầng phát sinh, biểu bì, vv. Gồm: tuỷ và vỏ của rễ, thân, thịt lá. Có nguồn gốc từ các tế bào mô mềm, đôi khi từ mô dày và mô cứng. Mô cơ bản là tập hợp những tế bào có màng dày gấp đôi, vững chắc, đảm bảo chức năng cơ học của cây. Tuỳ theo hình dạng, tính chất và cấu tạo của màng mà người ta phân ra mô dày, mô cứng.tiêu bảnMẫu vật còn giữ nguyên dạng dùng để nghiên cứu.thôn bảnThôn và bản, khu vực dân cư ở các vùng nông thôn hẻo lánh và vùng dân tộc thiểu số (nói khái quát).mộc bảnBản bằng gỗ có khắc chữ để in.màu cơ bảnMàu không do những màu khác hỗn hợp mà thành.danh bảnBản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, nhân dạng, ảnh chụp ba tư thế và dấu vân tay hai ngón tay trỏ của bị can.độc bảnSách dùng cho học sinh tập đọc.quy bảnYếm rùa, dùng để nấu cao.tái bản(Sách) In lại lần nữa theo bản cũ.tam bảnLoại thuyền gỗ nhỏ.nhà tư bảnNgười chủ tiền kinh doanh nhằm bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.chỉ bảnBản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, có in dấu vân tay tất cả các ngón tay của người bị tạm giữ, tạm giam.châu bảnVăn bản hành chính của vương triều đã được nhà vua ngự phê hoặc bút phê bằng mực son đỏ.thạch bảnTấm đá viết chữ vào để in.tư bản cố địnhTư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ. . . những thứ này không phải một lần sản xuất mà hao mòn hết mà có thể dùng được trong một thời gian tương đối dài, trong quá trình sản xuất vẫn giữ được hình thái cố hữu và giá trị sử dụng.Trà BảnĐảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía nam và cách đảo Cái Bầu 10km, cấu tạo bằng đá vôi (1/3 diện tích), đá cát và đá sét. Diện tích khoảng 87km2, đỉnh cao 445m (núi Nàng Tiên).nhân bản chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa nhân bản.tư bản lưu độngTư bản biểu hiện ở nguyên liệu, dầu mỡ, tiền thuê công nhân. . . , những thứ này mỗi lần sản xuất chuyển vào sản phẩm, nên mất hết giá trị sử dụng, nhưng một khi đem sản phẩm bán đi, người ta lại mua được nguyên liệu mới, dầu mỡ mới, lại thuê được công nhân.tư sản mại bảnTư sản thay mặt cho đế quốc, đứng ra kinh doanh buôn bán để kiếm lời, do đó thường có nhiều liên hệ với đế quốc.phụ bảnẢnh hoặc tranh in rời, gập hoặc dán hờ trong sách hay tạp chí.hoạt bảnBản in bằng chữ rời sáp lại.bèo Nhật Bản.tư bản cho vayTư bản kinh doanh kiếm lời bằng cách cho vay lấy lãi.in thạch bảnxem in li-tô.

Cùng vần "an", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.