Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bản dạng

Danh từ
Danh từ
  1. Sự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.
  2. Viết tắt của bản dạng giới.
  3. Hình thái, trạng thái hoặc biến thể cụ thể của một đối tượng, sinh vật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
dạngâm đầu d · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bản dạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.