Danh từ
- Sự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.
- Viết tắt của bản dạng giới.
- Hình thái, trạng thái hoặc biến thể cụ thể của một đối tượng, sinh vật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bản dạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.