dương bản

Danh từ
Danh từ
  1. Ảnh chụp một vật trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật.
    • Dương bản của tấm ảnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Dương: trái với âm; bản: bản

Cấu tạo âm tiết

dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang
bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dương bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.