bán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ban"
"bán" là một từ
Động từ, Tính từ, Danh từ. Đem đổi hàng hoá để lấy tiền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bán"
bán kính(Toán học) Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu.bán đồ nhi phế(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.bán cầuNửa hình cầu.bán dẫnChất dẫn điện mà khi nhiệt độ tăng đến một mức nào đó thì điện trở suất giảm đột ngột làm cho điện trở giảm, khả năng dẫn điện tăng đáng kể.bán muối(nghĩa đen) đi bán muối.bán đảo(Địa lý học) khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn lại nối với lục địa rộng lớn.bán tín bán nghiChưa tin hẳn và vẫn còn hoài nghi. Nửa tin, nửa ngờbán niênNửa năm.bán tự độngKhông hoàn toàn tự động.bán lẻBán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bán buôn.bán sỉBán buôn.bán nguyệt sanTạp chí nửa tháng ra một kì.bán độCố tình dàn xếp tỉ số trận đấu (thường là thua hoặc hoà đối phương) theo thoả thuận trước với người mua độ để ăn tiền (một hình thức gian lận trong thi đấu thể thao)bán đổ bán tháoBán với bất cứ giá nào, kể cả rất rẻ, chỉ cốt cho chóng hết.bán nguyên âmÂm có thể làm chức năng nguyên âm hoặc làm chức năng phụ âm tuỳ vị trí của nó trong âm tiết.bán ròngTình trạng nhà đầu tư bán ra số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng mua vào.bán thân(Dùng phụ sau d., đg.) . Nửa thân ngườibán sống bán chếtỞ tình trạng đau đớn hoặc vất vả đến mức như sống dở chết dở.bán phổiNghề dùng lời ăn tiếng nói làm trọng.bán trời không văn tựNói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh.bán chácBán hàng hoá (nói khái quát; thường hàm ý coi thường)bán trú(trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổi tối.bán rongĐem hàng đi hết chỗ này đến chỗ khác để bán, không ngồi cố định một chỗ.bán khaiChưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man.bán công(trường học, bệnh viện) nửa quốc lập, nửa dân lập.bán hạCây mọc hoang, lá khía thành ba thuỳ nhọn, hoa màu đỏ bao bọc trong một cái mo, mùi thối, củ dùng làm thuốc.Bán HonMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.bán phấn buôn hươngNhư buôn hương bán phấn.
Từ có "bán" ở sau
buôn bánTrao đổi hàng hóa để lấy tiền hoặc các hàng hóa khác.máy bán hàngMáy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán bằng các phương thức như tiền mặt, thẻ tín dụng hoặc thanh toán điện tử.bán tín bán nghiChưa tin hẳn và vẫn còn hoài nghi. Nửa tin, nửa ngờbuôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.mua may bán đắtLời chúc mở hàng.bắc bán cầuNửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực.quá bánQuá một nửa (trong tổng số người tham gia)bán đổ bán tháoBán với bất cứ giá nào, kể cả rất rẻ, chỉ cốt cho chóng hết.buôn thúng bán mẹtBuôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.buôn phấn bán hương(người phụ nữ) làm nghề mại dâm.bóng bán dẫnxem transistorbán sống bán chếtỞ tình trạng đau đớn hoặc vất vả đến mức như sống dở chết dở.bổ bánChia phần để bắt phải đóng góp đủ số lượng đã định nói chung.nam bán cầuNửa Quả đất từ xích đạo đến Nam cực.chất bán dẫnChất có điện trở suất nằm trong khoảng giữa các điện trở suất của các chất dễ dẫn điện (như kim loại) và các chất cách điện, được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật điện, vô tuyến điện.Quan BánMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.gạch bán phươngThứ gạch lát, dày và to bằng nửa viên gạch Bát Tràng.gả bán(Cũ)thuận mua vừa bánPhù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.
Cùng vần "an", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.