Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bán công

Danh từ
Danh từ
  1. (trường học, bệnh viện) nửa quốc lập, nửa dân lập.
    • trường tiểu học bán công

Từ, cụm từ chứa "bán công"

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bán công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.