Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bán công khai

Tính từ
Tính từ
  1. Tổ chức, hoạt động nửa công khai, nửa bí mật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 半公開.

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bán công khai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.