Tính từ
- Tổ chức, hoạt động nửa công khai, nửa bí mật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 半公開.
Cấu tạo âm tiết
| bán | âm đầu b · vần an · thanh sắc |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| khai | âm đầu kh · vần ai · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bán công khai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.