thuận mua vừa bán

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Phù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.

Cấu tạo âm tiết

thuậnâm đầu th · vần uân · thanh nặng
muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang
vừaâm đầu v · vần ưa · thanh huyền
bánâm đầu b · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuận mua vừa bán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.