Thành ngữ
- Phù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.
Cấu tạo âm tiết
| thuận | âm đầu th · vần uân · thanh nặng |
| mua | âm đầu m · vần ua · thanh ngang |
| vừa | âm đầu v · vần ưa · thanh huyền |
| bán | âm đầu b · vần an · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thuận mua vừa bán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.