vừa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vưa"
"vừa" là một từ
Tính từ, Phó từ. Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vừa"
vừa mớiGần đây.vừa rồiGần đây, mới đây, một thời gian vừa qua đi không lâu so với lúc được đề cập.vừa phảiỞ mức thoả đáng, hợp lí.vừa lòngCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình.vừa tầmĐúng với mức, không xa quá.vừa vừaXem tạm ổnvừa ăn cướp vừa la làngNgười làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.
Từ có "vừa" ở sau
một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.không phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.thuận mua vừa bánPhù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.vừa ăn cướp vừa la làngNgười làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.cảnh vừaxem trung cảnhvừa vừaXem tạm ổn
Cùng vần "ưa", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.