vừa
Phát âm (IPA): Hà Nội [vɨə˨˩] · Huế [vɨə˦˩] · Sài Gòn [vɨə˨˩] ~ [jɨə˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít.
- Xí nghiệp loại vừa, không lớn lắm.
- Bài thơ hay vừa thôi.
- Nó chẳng phải tay vừa — Vào loại sừng sỏ, vào loại không chịu thua kém ai
- Nói vừa thôi, không cần nói nhiều.
- Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v...
- Đôi giày đi rất vừa, không rộng cũng không chật.
- Việc làm vừa sức.
- Vừa với túi tiền.
- Ăn cơm xong, đi là vừa.
- Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu.
- Vừa rồi, không cần nữa.
- Nó tham lắm, mấy cũng không vừa!
- (Dùng phụ trước đg.) . Từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm nói hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ được xem là mốc, hay là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể.
- Nó vừa đi thì anh đến.
- Tin vừa nhận được sáng nay.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vừa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fit · suit · medium · just (recently); both...and · just |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 一边 yī biān · 合适 hé shì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 合う あう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 알맞다 almatda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | juste |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | passen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подойти подойти́ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vừa"
vừa mớiGần đây.vừa rồiGần đây, mới đây, một thời gian vừa qua đi không lâu so với lúc được đề cập.vừa phảiỞ mức thoả đáng, hợp lí.vừa lòngCảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình.một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.vừa tầmĐúng với mức, không xa quá.không phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.vừa vừaXem tạm ổncảnh vừaxem trung cảnhvừa vừaXem tạm ổnthuận mua vừa bánPhù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.vừa ăn cướp vừa la làngNgười làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.vừa ăn cướp vừa la làngNgười làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.