坡
phaHán Việt · Nôm
bờNôm
phơNôm
vừaNôm
vaNôm
daNôm
bỡâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5761
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- pha — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "pha" · âm tiết pha
- bờ — Nôm. Chữ cùng âm "bờ" · âm tiết bờ
- phơ — Nôm. Chữ cùng âm "phơ" · âm tiết phơ
- vừa — Nôm. Chữ cùng âm "vừa" · âm tiết vừa
- va — Nôm. Chữ cùng âm "va" · âm tiết va
- da — Nôm. Chữ cùng âm "da" · âm tiết da
- bỡ — âm Việt. Chữ cùng âm "bỡ" · âm tiết bỡ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Sườn đồi.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 坡 theo lối Nôm
phaĐèn pha, nói tắt.vừaThuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít.daphần ngoài của con người hay động vậtbờChỗ đất giáp với mặt nước.vaĐại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường.phơNói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
slope, bank, hillside
Chữ khác cũng đọc là "pha"
Chữ khác cũng đọc là "bờ"
Chữ khác cũng đọc là "phơ"
Chữ khác cũng đọc là "vừa"
Chữ khác cũng đọc là "va"
Chữ khác cũng đọc là "da"
Chữ khác cũng đọc là "bỡ"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 坡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 坡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 坡 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).