𢁍
vaNôm
vàNôm
vàiNôm
Chữ Nôm U+2204D
- Bộ thủ
- 己 kỷ số 49
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- va — Nôm. Chữ cùng âm "va" · âm tiết va
- và — Nôm. Chữ cùng âm "và" · âm tiết và
- vài — Nôm. Chữ cùng âm "vài" · âm tiết vài
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢁍 theo lối Nôm
vàHất thức ăn (cơm... trong chén vào mồm bằng đôi đũa.vaĐại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường.vàiSố lượng ít, ước chừng hai ba.
Chữ khác cũng đọc là "va"
Chữ khác cũng đọc là "và"
Chữ khác cũng đọc là "vài"
Chữ cùng bộ 己
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢁍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢁍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).